hiếu khí

hiếu khí

Vi khuẩn hiếu khí phát triển trong môi trường có oxy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh học) Cần oxy để sinh trưởng hoạt động: Dùng để mô tả các sinh vật, quá trình sinh học hoặc môi trường cần sự hiện diện của oxy tự do.
    • Liên quan đến sự hô hấp hoặc phân giải sử dụng oxy: Chỉ các phản ứng hóa sinh trong đó oxy đóng vai trò chất nhận điện tử cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vi khuẩn hiếu khí chỉ phát triển được trong môi trường oxy. (Các sinh vật này cần oxy để sống.)
    • Tập thể dục hiếu khí như chạy bộ giúp tăng cường sức khỏe tim mạch. (Đây loại hình vận động cung cấp đủ oxy cho bắp.)
    • Quá trình phân giải hiếu khí chất đường bột tạo ra nhiều năng lượng hơn quá trình kỵ khí. (Quá trình này sự tham gia của oxy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghệ sinh học xử lý môi trường: Thuật ngữ "hiếu khí" thường được dùng để chỉ các hệ thống xử lý nước thải hoặcphân dựa trên hoạt động của vi sinh vật cần oxy.
    • Bể phản ứng sinh học hiếu khí được sử dụng để phân hủy chất hữu cơ trong nước thải.
  • Trong y học thể thao: Dùng để phân biệt giữa các hình thức vận động ngưỡng trao đổi chất.
    • Vùng vận động hiếu khí mức độ gắng sức cơ thể có thể cung cấp đủ oxy cho bắp.
Biến thể từ gần giống
  • Hiếu khí tính (danh từ): Đặc tính cần oxy của một sinh vật hoặc quá trình.
    • Hiếu khí tính của vi khuẩn được xác định trong phòng thí nghiệm.
  • Kỵ khí (tính từ, trái nghĩa): Chỉ các sinh vật hoặc quá trình sinh trưởng hoạt động trong điều kiện không oxy tự do.
  • Tập hiếu khí (cụm danh từ): Chỉ các bài tập thể dục cường độ vừa phải, duy trì trong thời gian dài, giúp tăng nhịp tim cải thiện hệ hô hấp-tuần hoàn.
Từ đồng nghĩa
  • Cần oxy: Cách giải thích đơn giản cho tính từ "hiếu khí".
  • oxy: Nhấn mạnh đến sự hiện diện của oxy trong môi trường hoặc quá trình.
Thành ngữ liên quan

Từ chứa "hiếu khí"